Thứ Bảy, 30 tháng 9, 2017

Khối A Gồm Những Ngành Nào? Danh Sách Các Trường Đại Học Khối A

Khối A gồm những ngành nào? Khối A thi những môn gì? Các trường đại học khối A? Cùng giải đáp những băn khoăn với bài viết sau nhé.



Khối A gồm những môn nào?

Nhắc đến khối A, khối thi đầu tiên trong tổ hợp các khối thi đại học. Ai cũng gọi khối A là khối tự nhiên, đơn giản vì tổ hợp các môn thi đều là môn Khoa học tự nhiên. Khối A cùng với khối B, khối C, khối D là 4 khối xét tuyển truyền thống lớn nhất của các khối thi đại học. Khối A (nay là khối A00) có tổ hợp các môn thi là Toán - Lý - Hóa. Môn toán là môn học có tính logic cao, hầu như tất cả những kiến thức về môn Toán đều xoay quanh những con số và độ chính xác của một bài toán luôn được đặt lên hàng đầu, vì vậy cho dù có rất nhiều cách để giải quyết một bài toán nhưng đáp án thì chỉ có một. Năm 2017, môn Toán chính thức được đổi sang hình thức thi trắc nghiệm, điều này vô hình chung đã giúp các thí sinh giảm được phần nào áp lực về độ khó của môn học này.

Để học tốt được các môn thuộc khối A nói riêng hay tất cả những khối thi đại học khác nói chung, thí sinh cần có những phương pháp học tập đúng đắn, phù hợp với thời gian hay những điều kiện khác của từng người. Tự hướng bản thân tới một phương pháp học tập tốt kết hợp cùng sự quyết tâm và kiên trì trong học tập thì kết quả bạn đạt được sẽ không hề nhỏ đâu.

Một câu nói rất hay của Martin Luther King về cuộc sống nhưng chúng ta có thể hiểu về học tập như sau: " Nếu bạn không thể bay, thì hãy chạy; nếu bạn không thể chạy, thì hãy đi; nếu bạn không thể đi, thì hãy bò; NHƯNG CHO DÙ LÀM GÌ ĐI NỮA, BẠN VẪN PHẢI TIẾP TỤC TIẾN VỀ PHÍA TRƯỚC ". Học tập cho dù có thể rất vất vả nhưng nếu bạn thật sự có lòng kiên trì cùng quyết tâm vượt qua thì cánh cửa đại học chẳng bao giờ là chuyện khó nữa.
khoi a co nhung nganh gi
Khối A gồm những ngành nào

Các tổ hợp xét tuyển khối A gồm những môn nào?

Việc bổ sung các tổ hợp các khối thi đại học mới vào khối A cũ đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện trong những năm gần đây. Hiện nay, tổ hợp các khối xét tuyển thuộc khối A đã tăng lên đến 18 khối thi. Việc bổ sung các khối thi đã giúp cho việc chọn lựa các khối thi đại học đối với các thí sinh trở lên phong phú và đơn giản hơn.
Khối A00 (Toán - Lý - Hóa): Đây chính là khối A cũ, có số lượng thí sinh đăng ký dự thi rất lớn. Các trường đại học khối A tuyển sinh, đào tạo các ngành khối A cũng khá phong phú.
Khối A01 (Toán - Lý - Anh): Khối thi đầu tiên trong danh sách các tổ hợp xét tuyển khối A mới. Cũng có thể gọi là khối "cũ" nhất trong các khối mới (được bổ sung vào từ năm 2012). Lần đầu tiên Bộ GD&ĐT đưa môn Tiếng Anh vào một tổ hợp các môn tự nhiên, điều này nhận được khá nhiều sự quan tâm từ các thí sinh yêu thích môn tiếng anh nhưng lại học rất tốt các môn tự nhiên. Cũng vì vậy mà số lượng ngành và trường đại học khối A1 hiện nay chiếm một tỷ lệ khá lớn so với các khối thi truyền thống.
Khối A02 (Toán - Lý - Sinh): Các môn thi của khối này đều thi theo hình thức trắc nghiệm.
Khối A03 (Toán - Lý - Sử)Khối A04 (Toán - Lý - Địa) giống như khối A03 với một môn xã hội ghép cùng 2 môn tự nhiên. Vừa phải học thuộc lý thuyết dày đặc cùng với lượng bài tập vô cùng lớn, chắc hẳn rất áp lực cho các bạn thi 2 khối này.
Khối A05: (Toán - Hóa - Sử) 
Khối A06 (Toán - Hóa - Địa)
Khối A07 (Toán - Sử - Địa)
Khối A08 (Toán - Sử - Giáo dục công dân), khối A9 (Toán - Địa - Giáo dục công dân)
Khối A10 (Toán - Lý - Giáo dục công dân), khối A11 (Toán - Hóa - Giáo dục công dân)
Khối A12 (Toán - Khoa học tự nhiên - Khoa học xã hội)
Khối A14 (Toán - Khoa học tự nhiên - Địa), khối A15 (Toán - KHTN, Giáo dục công dân)
Khối A16 (Toán - Khoa học tự nhiên - Ngữ văn), khối A17 (Toán - Lý - Khoa học xã hội)

Trong suy nghĩ của nhiều thí sinh hiện nay, khối A có rất nhiều ngành học, chủ yếu là các ngành về kỹ thuật và công nghệ, cũng như số lượng lớn các trường đại học, cao đẳng xét tuyển khối A. Đây chính là lý do chủ yếu khiến tỷ lệ thí sinh đăng ký dự thi khối A ngày càng tăng cao. Khối A có cơ hội việc làm rất lớn, đây cũng là vấn đề nhiều thí sinh quan tâm. Tuy nhiên việc lựa chọn ngành học là một yếu tốt quyết định then chốt tới nghề nghiệp tương lai của chính các bạn. Vậy khối A gồm những ngành nào? Bạn đã tìm hiểu qua chưa? Nếu chưa thì hãy tham khảo qua danh sách các ngành khối A sau đây để nắm rõ thông tin về tên và mã ngành cụ thể nhé.

Khối A gồm những ngành nào?

Vì khối A là một khối thi truyền thống lớn nên số lượng các ngành khối A là rất lớn, được chia thành nhiều nhóm ngành khác nhau. Tiêu biểu nhất chính là những nhóm ngành Công nghệ và Kỹ thuật. Tuy nhiên đó chưa phải là toàn bộ, các ngành khối A rất đa dạng, có cả những ngành về Sư phạm và Kinh tế. Dưới đây là bảng danh sách toàn bộ các ngành khối A mà các trường đại học khối A khắp cả nước đang tuyển sinh.

Danh sách các ngành khối A
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành
Tên ngành
52480103
Kỹ thuật phần mềm
52420201
Công nghệ sinh học
52210402
Thiết kế công nghiệp
52540204
Công nghệ may
52480201
Công nghệ thông tin
52510202
Công nghệ chế tạo máy
52510301
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
52540110
Đảm bảo chất lượng và an toàn
52510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
54540206
Công nghệ da giày
52510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
52510402
Công nghệ vật liệu
52510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
52480102
Truyền thông  và mạng máy tính
52580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
52840101
Khai thác vận tải
52580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
52520207
Kỹ thuật điện tử truyền thông
52840108
Vận hành khai thác máy tàu thủy
52520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52140208
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
52340405
Hệ thống thông tin quản lý
52140205
Giáo dục chính trị
52520115
Kỹ thuật nhiệt
52140209
Sư phạm toán
52520122
Kỹ thuật  tàu thủy
52140211
Sư phạm lý
52140202
Giáo dục tiểu học
52140212
Sư phạm hóa
52840107
Điều khiển tàu biển
52140219
Sư phạm địa
52440301
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
52140214
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
52850103
Quản lý đất đai
52140215
Khoa học môi trường
52440201
Địa chất học
52140216
Sư phạm kinh tế gia đình
52520503
Kỹ thuật trắc địa bản đồ
52340101
Quản trị kinh doanh
52440221
Khí tượng học
52340201
Tài chính - Ngân hàng
52440224
Thủy văn
52340301
Kế toán
52850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52110104
Cấp thoát nước
52340107
Quản trị khách sạn
52480202
Tin học ứng dụng
52140114
Quản lý giáo dục
52460201
Thống kê
52310206
Quan hệ quốc tế
52310301
Xã hội học
52340202
Bảo hiểm
52220113
Việt Nam học
52340404
Quản trị nhân lực
52760101
Công tác xã hội
52340115
Marketing
52310401
Tâm lý học
52340116
Bất động sản
52220214
Đông Nam Á học
52340120
Kinh doanh quốc tế
52620105
Chăn nuôi
52380101
Luật
52640101
Thú y
52110103
Quản trị luật
52620109
Nông học
52380107
Luật kinh tế
52620112
Bảo vệ thực vật
52720401
Dược
52620201
Lâm nghiệp
52860102
Điều tra trinh sát
52620301
Nuôi trồng thủy sản
52860104
Điều tra hình sự
52860111
Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân
52860106
Quản lý Nhà nước về an ninh trật tự
52540105
Công nghệ chế biến thủy sản
52540102
Công nghệ thực phẩm
52540301
Công nghệ chế biến lâm sản
52860112
Tham mưu, chỉ huy vũ trang
52860100
Kỹ thuật hình sự

Danh sách các trường đại học khối A

Sau khi chọn được một ngành học phù hợp với bản thân mình thì công việc tiếp đến của bạn chính là lên danh sách các trường đại học có thể phù hợp với bản thân cũng như năng lực của mình. Từ đó sẽ chọn ra những trường đại học khối a để đăng ký xét tuyển. Nếu bạn ở miền Bắc thì có thể tìm các trường đại học khối A ở Hà Nội trong danh sách khu vực miền Bắc.


Mã trường
Tên trường

Mã trường
Tên trường
QHS
Đại học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội
QHY
Khoa Y Dược - ĐH Quốc Gia Hà Nội
QHI
Đại học Công Nghệ - ĐH Quốc Gia Hà Nội
QHT
Đại học Khoa Học Tự Nhiên - ĐHQG Hà Nội
QHX
Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn - ĐHQG Hà Nội
QHE
Đại học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội
QHL
Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội
QHQ
Khoa Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội
XDA
Đại học Xây Dựng Hà Nội
BKA
Đại học Bách Khoa Hà Nội
HVN
Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
HTN
Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
SP2
Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
SPH
Đại học Sư Phạm Hà Nội
DCN
Đại học Công Nghiệp Hà Nội
KHA
Đại học Kinh Tế Quốc Dân
DTY
Đại học Y Thái Nguyên - ĐH Thái Nguyên
DTN
Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên
DTK
Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên - ĐH Thái Nguyên
DTC
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - ĐH Thái Nguyên
DTP
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
DTE
Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - ĐH Thái Nguyên
DTZ
Đại học Khoa Học Thái Nguyên - ĐH Thái Nguyên
DTS
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên - ĐH Thái Nguyên
DTQ
Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên
YTC
Đại học Y Tế Công Cộng
DMT
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
BVH
Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Bắc)
LDA
Đại học Công Đoàn
HTC
Học viện Tài Chính
ANH
Học viện An Ninh Nhân Dân
NTH
Đại học Ngoại Thương (phía Bắc)
HTA
Học viện Tòa Án
DNV
Đại học Nội Vụ
MDA
Đại học Mỏ Địa Chất
TMA
Đại học Thương Mại
DQK
Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
HCH
Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)
HQT
Học viện Ngoại Giao
DKH
Đại học Dược Hà Nội
FPT
Đại học FPT
DDL
Đại học Điện Lực
DKK
Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
HNM
Đại học Thủ Đô Hà Nội
HPN
Học viện Phụ Nữ Việt Nam
CSH
Học viện Cảnh Sát Nhân Dân
HYD
Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam
KTA
Đại học Kiến Trúc Hà Nội
DDM
Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh
NHH
Học viện Ngân Hàng
DLX
Đại học Lao Động - Xã Hội (cơ sở Hà Nội)
DLT
Đại học Lao Động - Xã Hội (cơ sở Sơn Tây)
DLT
Đại học Thăng Long
MHN
Viện Đại học Mở Hà Nội
DFA
Đại học Tài Chính - Quản Trị Kinh Doanh
PCH
Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Bắc)
DPD
Đại học Dân Lập Phương Đông
DTA
Đại học Thành Tây
DTB
Đại học Thái Bình
FBU
Đại học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
HVQ
Học viện Quản Lý Giáo Dục
GTA
Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
YTB
Đại học Y Dược Thái Bình
GHA
Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
DDB
Đại học Thành Đông
DBG
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
DPB
Đại học Y Hải Phòng
DKT
Đại học Hải Dương
KCN
Đại học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội
KMA
Học viện Kỹ Thuật Mật Mã
HCP
Học viện Chính Sách và Phát Triển
DHP
Đại học Dân Lập Hải Phòng
CCM
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
ETU
Đại học Hòa Bình
LNH
Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1)
NTU
Đại học Nguyễn Trãi
SDU
Đại học Sao Đỏ
SKH
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
TDD
Đại học Thành Đô
SKN
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
THP
Đại học Hải Phòng
TLA
Đại học Thủy Lợi (cơ sở 1)
UKB
Đại học Kinh Bắc
VHB
Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
DKS
Đại học Kiểm Sát Hà Nội
VUI
Đại học Công Nghiệp Việt Trì
HLU
Đại học Hạ Long
THV
Đại học Hùng Vương
TQU
Đại học Tân Trào
DBH
Đại học Quốc Tế Bắc Hà
NHB
Học viện Ngân Hàng phân viện Bắc Ninh
DCQ
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
DDA
Đại học Công Nghệ Đông Á
DNB
Đại học Hoa Lư
DVB
Đại học Việt Bắc
DTV
Đại học Dân Lập Lương Thế Vinh
DVP
Đại học Trưng Vương
DDN
Đại học Đại Nam
b. Các trường đại học khối A khu vực miền Trung


Mã trường
Tên trường

Mã trường
Tên trường
DHY
Đại học Y Dược - ĐH Huế
DHD
Khoa Du Lịch - ĐH Huế
DHA
Đại học Luật - ĐH Huế
DDQ
Đại học Kinh Tế - ĐH Đà Nẵng
TDL
Đại học Kinh Tế - ĐH Huế
DDC
Khoa Công Nghệ - ĐH Đà Nẵng
HQH
Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin - ĐH Đà Nẵng
DDP
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
DDK
Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng
DDS
Đại học Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng
BMU
Đại học Buôn Ma Thuột
DQN
Đại học Quy Nhơn
CEA
Đại học Kinh Tế Nghệ An
DAD
Đại học Đông Á
DCV
Đại học Công Nghiệp Vinh
HQH
Học viện Hải Quân
TDL
Đại học Đà Lạt
DDT
Đại học Dân Lập Duy Tân
DCG
Đại học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định
NLN
Phân viện Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận
DYD
Đại học Yersin Đà Lạt
DKQ
Đại học Tài Chính Kế Toán

Đại học Phan Thiết
DPX
Đại học Dân Lập Phú Xuân
DVX
Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
DPY
Đại học Phú Yên
HHT
Đại học Hà Tĩnh
DQT
Đại học Quang Trung
KTD
Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
TBD
Đại học Thái Bình Dương
NHP
Phân viện Đại học Ngân Hàng tại Phú Yên
DHQ
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
TDV
Đại học Vinh
TSN
Đại học Nha Trang
TTN
Đại học Tây Nguyên
XDT
Đại học Xây Dựng Miền Trung
SKV
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
DHT
Đại học Khoa Học - ĐH Huế
DQB
Đại học Quảng Bình
DHS
Đại học Sư Phạm - ĐH Huế
UKH
Đại học Khánh Hòa
DHL
Đại học Nông Lâm - ĐH Huế
DPQ
Đại học Phạm Văn Đồng
DPC
Đại học Phan Châu Trinh
DQU
Đại học Quảng Nam


c. Các trường đại học khối A khu vực miền Nam

Mã trường
Tên trường


Mã trường
Tên trường
NTS
Đại học Ngoại Thương Cơ sở 2
LBS
Đại học Nguyễn Huệ
QSC
Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM
QSK
Đại học Kinh Tế Luật - ĐHQG TPHCM
KSA
Đại học Kinh Tế TPHCM
SPD
Đại học Đồng Tháp
QSB
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TPHCM
QSQ
Đại học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM
TCT
Đại học Cần Thơ
HHK
Học viện Hàng Không Việt Nam
PVU
Đại học Dầu Khí Việt Nam
GTS
Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM
QST
Đại học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM - ĐHQG TPHCM

Học viện Hành Chính Quốc Gia cơ sở 2
HVC
Học viện Cán Bộ TPHCM
DMS
Đại học Tài Chính Marketing
HBU
Đại học Quốc Tế Hồng Bàng
VGU
Đại học Việt Đức
NHS
Đại học Ngân Hàng TPHCM
DVT
Đại học Trà Vinh
DVH
Đại học Văn Hiến
LPS
Đại học Luật TPHCM
GSA
Đại học Giao Thông Vận Tải Cơ sở 2
SPK
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
DNT
Đại học Ngoại Ngữ - Tin Học TPHCM
VHS
Đại học Văn Hóa TPHCM
BVS
Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Cơ sở 2
QSX
Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn -  ĐHQG TPHCM
NLS
Đại học Nông Lâm TPHCM
SGD
Đại học Sài Gòn
DLS
Đại học Lao Động - Xã Hội Cơ sở TPHCM
VLU
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
HUI
Đại học Công Nghiệp TPHCM
DKC
Đại học Công Nghệ TPHCM
DCT
Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
DTM
Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM
MBS
Đại học Mở TPHCM
TAG
Đại học An Giang
SPS
Đại học Sư Phạm TPHCM
DTT
Đại học Tôn Đức Thắng
DTH
Đại học Hoa Sen
BVU
Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
DBD
Đại học Bình Dương
DBL
Đại học Bạc Liêu
DCD
Đại học Công Nghệ Đồng Nai
DCA
Đại học Chu Văn An (Hưng Yên)
DCL
Đại học Cửu Long
DHV
Đại học Hùng Vương TPHCM
DKB
Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
DLA
Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
DLH
Đại học Lạc Hồng
DMD
Đại học Công nghệ miền Đông
DNC
Đại học Nam Cần Thơ
DSG
Đại học Công Nghệ Sài Gòn
KCC
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
DVL
Đại học Dân Lập Văn Lang
KTS
Đại học Kiến Trúc TPHCM
EIU
Đại học Quốc Tế Miền Đông
LNS
Đại học Lâm Nghiệp (cơ sở 2)
MTU
Đại học Xây Dựng Miền Tây
NTT
Đại học Nguyễn Tất Thành
TDM
Đại học Thủ Dầu Một
TLS
Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2
TTQ
Đại học Quốc Tế Sài Gòn
DNU
Đại học Đồng Nai
VTT
Đại học Võ Trường Toản
HDT
Đại học Hồng Đức
TTG
Đại học Tiền Giang
TKG
Đại học Kiên Giang


d. Các trường đại học khối A Quân đội, Công an

Mã trường
Tên trường


Mã trường
Tên trường
YQH
Học viện Quân Y - Hệ Quân Sự
DYH
Học viện Quân Y - Hệ Dân Sự
KQH
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự
LAH
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn
HEH
Học viện Hậu Cần
PBH
Trường Sĩ Quan Pháo Binh
VPH
Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - ĐH Trần Đại Nghĩa
TTH
Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân Sự - ĐH Thông Tin Liên Lạc
LBH
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - ĐH Nguyễn Huệ
LCH
Trường Sĩ Quan Chính Trị - ĐH Chính Trị
SNH
Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Sự - ĐH Ngô Quyền
PKH
Học viện Phòng Không - Không Quân
LCS
Trường Sĩ quan Chính Trị - Hệ Dân Sự
TGH
Trường Sĩ Quan Tăng  - Thiết Giáp
HGH
Trường Sĩ Quan Phòng Hóa
DCH
Trường Sĩ Quan Đặc Công
DQH
Học viện Kỹ thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự
KGH
Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học
CSH
Học viện Cảnh Sát Nhân Dân
ANH
Học viện An Ninh Nhân Dân
HFH
Học viện Hậu Cần - Hệ Dân Sự


ZCH
Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Dân Sự - ĐH Ngô Quyền
TCU
Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Dân Sự - ĐH Thông Tin Liên Lạc
ZPH
Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - ĐH Trần Đại Nghĩa



Trên đây là những thông tin chi tiết nhất về các ngành khối A và các trường đại học khối A được tổng hợp theo từng bảng riêng dành cho những thí sinh chưa tìm hiểu rõ khối a gồm những ngành nào. Những thông tin về khối a gồm những ngành nào và điểm chuẩn các ngành khối A sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục sau mỗi mùa thi. Hi vọng những thông tin trên phần nào giúp ích được các bạn thí sinh trước mỗi mùa thi. Chúc tất cả các bạn có một mùa thi thành công và may mắn ngoài mong đợi.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ tới số để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education