Hiển thị các bài đăng có nhãn Khối Dân lập TPHCM. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Khối Dân lập TPHCM. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 23 tháng 11, 2017

Trường Đại Học Việt Đức Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

truong dai hoc viet duc
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Việt - Đức
Mã trường: VGU
Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
Website: http://www.vgu.edu.vn



Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Việt Đức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển

Thi THPTQG
Khác
52340101


Quản trị kinh doanh


12


48


Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Toán, Anh
Văn, Toán, Tiếng Pháp
52340298


Tài chính và Kế toán*


16


64


52480101

Khoa học máy tính

12

48

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh 
52520103

Kỹ thuật cơ khí

10

40

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh 
52520297

Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin
10

40

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh 
52580102


Kiến trúc


6


24


Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Anh, Vẽ Mỹ thuật
52580208

Kỹ thuật xây dựng

8

32

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh

Xem thêm ...

Trường Đại Học Văn Lang Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

truong dai hoc van lang
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL
Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Tp. Hồ Chí Minh
Website: http://www.vanlanguni.edu.vn/



Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Văn Lang thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin liên quan như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
52210402


Thiết kế công nghiệp
(Xét theo học bạ và phương thức khác 10 chỉ tiêu)
40


Toán, KHTN, Vẽ MT
Toán, Anh, Vẽ MT
Văn, KHXH, Vẽ MT
Văn, Anh, Vẽ MT
52210403


Thiết kế đồ họa
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)
155


52210404


Thiết kế thời trang
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
50


52210405


Thiết kế nội thất
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)
105


52220201

Ngôn ngữ Anh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 95 chỉ tiêu)
310

Văn, Toán, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Địa lí, Anh 
52220330


Văn học
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)

30


Văn, Sử, Địa lí 
Văn, Toán, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, GDCD, Anh
52340101


Quản trị kinh doanh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)

260


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Toán, Địa lí
Văn, Toán, Anh
52340103


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Xét theo học bạ và phương thức khác 20 chỉ tiêu)
110


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Toán, Anh
Văn, Toán, Tiếng Pháp
52340107


Quản trị khách sạn
(Xét theo học bạ và phương thức khác 40 chỉ tiêu)

200


52340121

Kinh doanh thương mại
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)
260

Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Toán, Anh
Toán, Địa lí, Anh
52340201


Tài chính – Ngân hàng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)

180


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Toán, Địa lí
Văn, Toán, Anh
52340301


Kế toán
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)

190


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Toán, Anh
Toán, Địa lí, Anh
52360708


Quan hệ công chúng.
(Xét theo học bạ và phương thức khác 85 chỉ tiêu)

260


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Sử, Địa lí 
Văn, Toán, Anh
52380107


Luật kinh tế
(Xét theo học bạ và phương thức khác 30 chỉ tiêu)

100


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Sử, Địa lí 
Văn, Toán, Anh
52420201


Công nghệ Sinh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 75 chỉ tiêu)

130


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lí, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh
52480103


Kỹ thuật phần mềm
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)

80


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Toán, Anh
Toán, Địa lí, Anh
52510406


Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
60


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
52520115

Kỹ thuật nhiệt
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
50

Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Toán, Hóa, Anh 
52580102

Kiến trúc
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)
220

Toán, Anh, Vẽ MT
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật 
52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)
110

Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh 


TỔNG
2.900

Xem thêm ...

Trường Đại Học Văn Hiến Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

truong dai hoc van hien
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH
Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P1, Q3, TPHCM
Website: http://www.vhu.edu.vn/



Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Văn Hiến thông báo tuyển sinh đại học hệ chính. Thông tin liên quan như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp
52210205 
Thanh nhạc
70
Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2 
52210208
Piano
70
52220113  
Việt Nam học



120
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220201 
Ngôn ngữ Anh
275
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220203 
Ngôn ngữ Pháp
125
52220204 
Ngôn ngữ Trung Quốc
135
52220209 
Ngôn ngữ Nhật
125
52220213 
Đông phương học
260
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220330 
Văn học
190
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220340 
Văn hóa học
100
52310301  
Xã hội học
190
Toán, Vật Lý, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52310401 
Tâm lý học
190
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340101 
Quản trị kinh doanh
900
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340103 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
425
Toán, Vật Lý, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340107 
Quản trị khách sạn
425
52480201 
Công nghệ thông tin
205
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52520207 
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
195

Xem thêm ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education