Hiển thị các bài đăng có nhãn Khối Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Khối Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 21 tháng 11, 2017

Trường Đại Học Trần Đại Nghĩa Vinhempich Tuyển Sinh Năm 2018

truong dai hoc tran dai nghia
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Trần Đại Nghĩa - Vinhempich
Mã trường: VPH
Địa chỉ: 189 Nguyễn Oanh, P.10, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
Website: http://tdnu.edu.vn/



Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Trần Đại Nghĩa thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Môn thi/Xét tuyển
Chỉ tiêu
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự

52860210
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
155
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc
62
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam
93
b) Các ngành đào tạo đại học dân sự


200
Công nghệ thông tin
52480101
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
70
Công nghệ kỹ thuật Ôtô
52510205
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
60
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
52520103
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
70

II. Thông tin tuyển sinh

1. Phương thức tuyển sinh
- Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia và sử dụng kết quả để đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.
- Những thí sinh bằng điểm và nằm phía cuối danh sách xét tuyển sẽ sử dụng tiêu chí phụ như quy định tiêu chí phụ của Học viện Kỹ thuật quân sự.
Xem thêm ...

Thứ Ba, 14 tháng 11, 2017

Trường Đại Học Mở TPHCM Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

truong dai hoc mo tphcm
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Mở TPHCM
Mã trường: MBS
Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Website: http://ou.edu.vn/



Căn cứ theo kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Mở TPHCM thông báo tuyển sinh toàn quốc. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn
xét tuyển
Khoa học máy tính
- Cơ sở dữ liệu
- Mạng máy tính
- Đồ họa máy tính và xử lý ảnh
52480101
170
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý,  Anh
Toán, Văn,  Anh
Toán, Hóa, Anh
Hệ thống thông tin quản lý
52340405
110
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
52510102
150
Quản lý xây dựng
52580302
100
Kinh tế
- Quản lý Công
- Kinh tế học
- Kinh tế đầu tư
- Kinh tế quốc tế
52310101
180
Quản trị kinh doanh
- QTKD tổng hợp
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Marketing
52340101
240
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý,  Anh
Toán, Văn,  Anh
Toán, Hóa, Anh
Kinh doanh Quốc tế
52340120
90
Quản trị nhân lực
52340404
70
Tài chính ngân hàng
- Tài chính
- Ngân hàng
52340201
200
Kế toán
52340301
180
Kiểm toán
52340302
70
Công nghệ Sinh học
- CNSH Y – Dược
- CNSH Nông nghiệp - Môi trường
- CNSH Thực phẩm
52420201
250
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa,  Anh
Toán, Sinh, Hóa
Toán, Văn, Anh
Luật kinh tế
52380107
180
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý,  Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Ngoại ngữ (2)
(Tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp khác 1,5 điểm)
Luật
52380101
150
Đông Nam Á học
52220214
110
Toán, Lý,  Anh
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Toán, Văn, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ (3)
Xã hội học
- Xã hội học Tổng quát
- Giới và Phát triển
- Công tác XH và Phát triển cộng đồng
- Xã hội học tổ chức và quản lý nhân sự
52310301
110
Công tác Xã hội
52760101
110
Ngôn ngữ Anh (1)
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
- Biên – Phiên dịch Tiếng Anh
- Tiếng Anh Thương mại
52220201
250
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
 Văn, Sử,  Anh
Văn, KH xã hội, Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc (1)
52220204
50
Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ (3)
Ngôn ngữ Nhật (1)
52220209
80
Lưu ý: 
- Ngành Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng, Quản lý xây dựng: Điểm môn toán hệ số 2.
- Ngành Công nghệ sinh học đào tạo tại cơ sở Bình Dương.
- (1) Ngành Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Nhật: điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.
- (2) Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nhật.
- (3) Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng Đức, tiếng Nhật.

Xem thêm ...

Trường Đại Học Thủy Lợi Cơ Sở 2 Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

dai hoc thuy loi co so 2
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2
Mã trường: TLS
Địa chỉ: Số 2 Trường Sa, Phường 17, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Website: http://cs2.tlu.edu.vn



Căn cứ theo các quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2 thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy.
Thông tin tuyển sinh như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT
Mã nhóm ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp
1
TLS01
Kỹ thuật xây dựng
- Kỹ thuật công trình xây dựng
- Kỹ thuật công trình thủy
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng
280

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh
2
TLS02
Kỹ thuật tài nguyên nước
50
3
TLS03
Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
100
4
TLS04
Kế toán
100
5
TLS05
Cấp thoát nước
50

II. Thông tin tuyển sinh

1. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc
2. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018.
- Xét tuyển thẳng.
3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Xem thêm ...

Trường Đại Học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM Tuyển Sinh Năm 2018

truong dai hoc tai nguyen moi truong tphcm
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM
Mã trường: DTM
Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Q. Tân Bình, TP.HCM
Website: http://www.hcmunre.edu.vn



Căn cứ theo kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018, Trường Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Thông tin chỉ tiêu tuyển sinh

1. Chỉ tiêu
TT
Mã ngành
Ngành xét tuyển
Chỉ tiêu
Tổ hợp
1
52340101
Quản trị kinh doanh
- CN Quản trị kinh doanh bất động sản
- CN Quản trị kinh doanh tổng hợp
200
A00, A01, B00, D01
2
52440201
Địa chất học
- CN Địa môi trường
- CN Địa kỹ thuật
100
A00, A01, B00, A02
3
52440221
Khí tượng học
50
A00, A01, B00, D01
4
52440224
Thủy văn
50
5
52510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
- CN Kỹ thuật môi trường
- CN Quá trình thiết bị và điều khiển công nghệ môi trường
350



A00, A01, B00, A02
6
52520503
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
- CN Đo đạc địa chính
- CN Đo đạc xây dựng
- CN Bản đồ
150
7
52110104
Cấp thoát nước
100
8
52480201
Công nghệ thông tin
100


A00, A01, B00, D01
9
52850103
Quản lý đất đai
250
10
52850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
100
11
52480104
Hệ thống thông tin
50
12
52580212
Kỹ thuật tài nguyên nước
100
A00, A01, B00, A02
13
52850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
200
14
52440298
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
50
A00, A01, B00, D01
15
52850198
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
50
A00, A01, B00, A14

2. Thông tin các tổ hợp xét tuyển
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Toán, Văn, Anh
A14: Toán, KHTN, Địa lý

Xem thêm ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education