THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
Tên trường: Đại học Sư Phạm TPHCM
Mã trường:
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, P.4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
Website: http://www.hcmup.edu.vn/
Căn cứ theo quy định về tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm TPHCM
thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:
I. Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
Quản
lí giáo dục
|
52140114
|
A00:Toán,
Lý, Hóa
|
50
|
A01:Toán,
Lý, Anh
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
C00:Văn,
Sử, Địa
|
Giáo
dục Mầm non
|
52140201
|
M00:Toán,
Văn, Năng khiếu
|
180
|
Giáo
dục Tiểu học
|
52140202
|
A00:Toán,
Lý, Hóa
|
195
|
A01:Toán,
Lý, Anh
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
D72:Văn,
KH tự nhiên, Anh
|
Giáo
dục Đặc biệt
|
52140203
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
45
|
M00:Toán,
Văn, Năng khiếu
|
D08:Toán,
Sinh học, Anh
|
C00:Văn,
Sử, Địa
|
Giáo
dục Chính trị
|
52140205
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
65
|
C00:Văn,
Sử, Địa
|
C19:Văn,
Sử, GDCD
|
D66:Văn, GDCD,
Anh
|
Giáo
dục Thể chất
|
52140206
|
T00:Toán,
Sinh học, NĂNG KHIẾU
|
90
|
T01:Toán,
Văn, NĂNG KHIẾU
|
Sư
phạm Toán
|
52140209
|
A00:TOÁN , Lý, Hóa
|
120
|
A01:TOÁN, Lý, Anh
|
Sư
phạm Tin học
|
52140210
|
A00:Toán,
Lý, Hóa
|
50
|
A01:Toán,
Lý, Anh
|
D90:Toán,
KH tự nhiên, Anh
|
Sư
phạm Lý
|
52140211
|
A00:Toán,
LÝ, Hóa
|
75
|
A01:Toán, LÝ, Anh
|
C01:Toán,
LÝ, Văn
|
Sư
phạm Hóa học
|
52140212
|
A00:Toán,
Lý, HÓA
|
60
|
B00:Toán, HÓA,
Sinh học
|
D07:Toán, HÓA,
Anh
|
Sư
phạm Sinh học
|
52140213
|
B00:Toán,
Hóa, SINH
|
60
|
D08:Toán, SINH,
Anh
|
Sư
phạm Văn
|
52140217
|
D01:Toán,VĂN,
Anh
|
95
|
C00:VĂN, Sử, Địa
|
D78:VĂN, KHXH, Anh
|
C03:Toán, VĂN, Sử
|
Sư
phạm Sử
|
52140218
|
C00:Văn, SỬ,
Địa
|
50
|
D14:Văn, SỬ, Anh
|
D09:Toán, SỬ,
Anh
|
C03:Toán,
Ngữ văn, SỬ
|
Sư
phạm Địa
|
52140219
|
C00:Văn,
Sử, ĐỊA
|
70
|
C04:Toán,
Văn, ĐỊA
|
D10:Toán, ĐỊA, Anh
|
D15:Văn, ĐỊA, Anh
|
Sư
phạm Anh
|
52140231
|
D01:Toán,
Văn, ANH
|
105
|
Sư
phạm tiếng Nga
|
52140232
|
D02:Toán,
Văn, TIẾNG NGA
|
30
|
D80:Văn,
KHXH, TIẾNG NGA
|
D01:Toán,
Văn, ANH
|
D78:Văn,
KHXH,ANH
|
Sư
phạm Tiếng Pháp
|
52140233
|
D03:Toán,
Văn, TIẾNG PHÁP
|
30
|
D01:Toán,
Văn, ANH
|
Sư
phạm tiếng
Trung Quốc
|
52140234
|
D04:Toán,
Văn, TIẾNG TRUNG
|
30
|
D06:Toán,
Văn, TIẾNG NHẬT
|
D01:Toán,
Văn, ANH
|
D03:Toán,
Văn, TIẾNG PHÁP
|
Việt
Nam học
- Hướng dẫn viên du lịch
|
52220113
|
C00:Văn,
Sử, Địa
|
160
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
D14:Văn,
Sử, Anh
|
D78:Văn,
KHXH, Anh
|
Ngôn
ngữ Anh
- Tiếng Anh thương mại
-
Biên, phiên dịch
|
52220201
|
D01:Toán,
Văn, ANH
|
280
|
Ngôn
ngữ Nga
|
52220202
|
D02:Toán,
Văn, TIẾNG NGA
|
150
|
D80:Văn,
KHXH, TIẾNG NGA
|
D01:Toán,
Văn, TIẾNG ANH
|
D78:Văn,
KHXH,TIẾNG ANH
|
Ngôn
ngữ Pháp
-
Du lịch
- Biên, phiên dịch
|
52220203
|
D03:Toán,
Văn, TIẾNG PHÁP
|
150
|
D01:Toán,
Văn, TIẾNG ANH
|
Ngôn
ngữ Trung Quốc
|
52220204
|
D04:Toán,
Văn, TIẾNG TRUNG
|
200
|
D06:Toán,
Văn, TIẾNG NHẬT
|
D01:Toán,
Văn, TIẾNG ANH
|
D03:Toán,
Văn, TIẾNG PHÁP
|
Ngôn
ngữ Nhật
- Biên,
phiên dịch.
|
52220209
|
D06:Toán,
Văn, TIẾNG NHẬT
|
200
|
D01:Toán,
Văn, TIẾNG ANH
|
D03:Toán,
Văn,TIẾNG PHÁP
|
D04:Toán,
Văn,TIẾNG TRUNG
|
Ngôn
ngữ Hàn quốc
- Du
lịch
-
Biên phiên dịch
|
52220210
|
D01:Toán,
Văn, TIẾNG ANH
|
160
|
D96:Toán,
KHXH,TIẾNG ANH
|
D78:Văn,
KHXH, TIẾNG ANH
|
Quốc
tế học
|
52220212
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
150
|
D14:Văn,
Sử, Anh
|
D78:Văn,
KHXH, Anh
|
Văn
học
|
52220330
|
D01:Toán, VĂN,
Anh
|
150
|
C00:VĂN, Sử, Địa
|
D78:VĂN, KHXH, Anh
|
C03:Toán, NGỮ
VĂN, Sử
|
Tâm
lý học
|
52310401
|
B00:Toán,
Hóa, Sinh học
|
120
|
C00:Văn,
Sử, Địa
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
D78:Văn,
KHXH, Anh
|
Tâm
lý học giáo dục
|
52310403
|
A00:Toán,
Lý, Hóa
|
120
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
C00:Văn,
Sử, Địa
|
D78:Văn,
KHXH, Anh
|
Địa
lý học
- Địa lý du lịch
|
52310501
|
D10:Toán, ĐỊA, Anh
|
90
|
D15:Văn, ĐỊA, Anh
|
Lý
học
|
52440102
|
A00:Toán, LÝ, Hóa
|
170
|
A01:Toán, LÝ, Anh
|
Hóa học
|
52440112
|
A00:Toán,
Lý, HÓA
|
130
|
B00:Toán, HÓA, Sinh
học
|
D07:Toán, HÓA, Anh
|
Công
nghệ thông tin
|
52480201
|
A00:Toán,
Lý, Hóa
|
180
|
A01:Toán,
Lý, Anh
|
D90:Toán,
KH tự nhiên, Anh
|
Công
tác xã hội
|
52760101
|
A00:Toán,
Lý, Hóa
|
120
|
D01:Toán,
Văn, Anh
|
C00:Văn,
Sử, Địa
|
D78:Văn,
KHXH, Anh
|
Tiếng
Việt và Văn hóa Việt Nam
|
52220101
|
-
Chỉ tuyển sinh những thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp Phổ thông;
-
Tổ chức Thi kiểm tra năng lực Tiếng Việt (có thông báo cụ thể riêng)
|
Giáo
dục Quốc phòng – An ninh
|
52140208
|
Tuyển
sinh theo đề án 607/QĐ-TTg ngày 24/04/2014. Sẽ tuyển sinh khi Bộ giao nhiệm
vụ
|
II. Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng tuyển sinh
2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia, áp dụng cho tất cả các ngành.
4. Điều kiện phụ
- Điểm môn chính và điểm TB chung lớp 12 theo tổ hợp các môn xét tuyển. Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì sẽ ưu tiên các thí sinh có nguyện vọng cao hơn
- Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối sư phạm:
+ Nam, nữ cao 1m55 trở lên.
- Điều kiện dự thi vào các ngành Giáo dục thể chất:
+ Nam cao 1m65, nặng 55kg trở lên.
+ Nữ cao 1m55, nặng 45kg trở lên.
- Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự li ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.
- Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt: Đọc, kể diễn cảm và hát.
Xem thêm ...