Hiển thị các bài đăng có nhãn Khối Kinh Tế - Hành Chính TPHCM. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Khối Kinh Tế - Hành Chính TPHCM. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 17 tháng 11, 2017

Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân Tuyển Sinh Năm 2018

truong dai hoc canh sat nhan dan
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Cảnh Sát Nhân Dân
Mã trường: CSS
Địa chỉ: 36 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, TP.HCM
Website: http://pup.edu.vn/



Căn cứ theo quy chế tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Cảnh Sát Nhân Dân thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo
Tổ hợp
Mã ngành
Chỉ tiêu
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát:
- Trinh sát Cảnh sát
- Điều tra Hình sự
- Kỹ thuật Hình sự
- Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
- Quản lý trật tự an toàn giao thông
- Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp
- Tham mưu chỉ huy Công an nhân dân
A01, C03, D01







53860100







330 
Thông tin các khối xét tuyển:
A01: Toán, Anh, Lý
C03: Văn, Toán, Sử
D01: Toán, Văn, Anh

II. Thông tin tuyển sinh

1. Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ tỉnh Quảng Trị trở vào trong miền Nam.
2. Phương thức tuyển sinh
- Trường Đại học Cảnh Sát Nhân Dân xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018.
- Thí sinh có nguyện vọng theo học trường phải đăng ký và dự thi kỳ thi THPT Quốc gia với các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo các ngành đăng ký và theo quy định đăng ký xét tuyển vào các trường Công An.
- Đăng ký sơ tuyển.
Xem thêm ...

Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Tuyển Sinh Năm 2018

truong dai hoc an ninh nhan dan
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học An Ninh Nhân Dân
Mã trường: ANS
Địa chỉ: Km18 xa lộ Hà Nội đi Biên Hòa, P. Linh Trung, Tp. Hồ Chí Minh



Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2018, Trường Đại học An Ninh Nhân Dân thông báo tuyển sinh đại học. Thông tin tuyển sinh như sau:

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành
Mã ngành
Khối xét tuyển
Chỉ tiêu
I. Các ngành đào tạo


Nghiệp vụ an ninh
- Trinh sát an ninh
- Điều tra hình sự
52860102
A00, A1, C00, D01
370
II. Đào tạo đại Học viện Quân Y BQP
52860102
A00
20

Xem thêm ...

Học Viện Cán Bộ TPHCM Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

hoc vien can bo tphcm
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Học viện Cán Bộ TPHCM
Mã trường: HVC
Địa chỉ: 324 Chu Văn An, Q. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
Website: http://hcmca.edu.vn/



Căn cứ theo kế hoạch về tuyển sinh đại học chính quy năm 2018, Học viện Cán Bộ TPHCM thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh

Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu, xét theo
Tổ hợp môn xét tuyển

KQ thi THPT QG
Học bạ THPT
52310201


Chính trị học


160


40


Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán, Anh
52310202


Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

160


40


Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán, Anh
52310205


Quản lý nhà nước


290


70


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Anh
52380101


Luật


190


50


Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Anh
52760101


Công tác xã hội


160


40


Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, GDCD
Văn, Toán, Anh
Văn, Sử, Anh

II. Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã dự thi THPT Quốc gia và có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc tương đương. 
2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
- Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT (80% chỉ tiêu).
- Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2017 trở về trước. (chiếm 20% chỉ tiêu).
Điều kiện: 
- Điểm TB học bạ 3 năm THPT từ 6,0 trở lên.
- Tổng điểm TB 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của 3 năm học THPT đạt từ 18 điểm trở lên.
Xem thêm ...

Trường Đại Học Ngoại Thương TPHCM Tuyển Sinh Năm 2018

truong dai hoc ngoai thuong co so 2
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Ngoại Thương Cơ Sở 2
Mã trường: NTS
Địa chỉ: Số 15, đường D5, P.25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
Website: http://cs2.ftu.edu.vn/



Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Ngoại Thương cơ sở 2 thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh của trường chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã nhóm
Nhóm ngành
Tên ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Chỉ tiêu
NTS01
Nhóm ngành Kinh tế; Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính-Ngân hàng
Kinh tế
Kinh tế đối ngoại
A00; A01;D01; D06; D07
500
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07
150
Kế toán
Kế toán-Kiểm toán
100
Tài chính-Ngân hàng
Tài chính quốc tế
150




 Tổng
900

* Thông tin khối xét tuyển
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D06: Toán, Văn, tiếng Nhật
D07: Toán, Hóa, Anh

Xem thêm ...

Thứ Năm, 16 tháng 11, 2017

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

truong dai hoc nong lam tphcm
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tên trường: Đại học Nông Lâm TPHCM
Mã trường: NLS
Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TPHCM
Website: http://www.hcmuaf.edu.vn/



Căn cứ theo kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Nông Lâm TPHCM thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

1. Cơ sở đào tạo chính
Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
52140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

65

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh
52220201

Ngôn ngữ Anh

140

Ngữ văn, Toán, Anh
Ngữ văn, Sử, Anh 
52310101

Kinh tế

160

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Ngữ văn, Toán, Anh 
52310106Q

Thương mại quốc tế (LK QT)

10

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Ngữ văn, Toán, Anh
Toán, Hóa, Anh
52310501

Địa lý học

40

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh 
52340101

Quản trị kinh doanh

200

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Ngữ văn, Toán, Anh 
52340101C

Quản trị kinh doanh (CL Cao)

30

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Ngữ văn, Toán, Anh 
52340120Q

Kinh doanh quốc tế (LK QT)

10

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Ngữ văn, Toán, Anh
Toán, Hóa, Anh
52340301

Kế toán

110

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Ngữ văn, Toán, Anh 
52420201

Công nghệ sinh học

135

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
52420201C

Công nghệ sinh học (CL Cao)

20

Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh 
52420201Q

Công nghệ sinh học (LK QT)

10

Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh 
52440301

Khoa học môi trường

80

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52480201

Công nghệ thông tin

210

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

110

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao)

20

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

60

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

60

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

60

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

150

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

60

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52520320

Kỹ thuật môi trường

80

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52520320C

Kỹ thuật môi trường (CL Cao)

30

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52540101

Công nghệ thực phẩm

240

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52540101C

Công nghệ thực phẩm (CL Cao)

30

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52540101T

Công nghệ thực phẩm (CT TT)

50

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52540105

Công nghệ chế biến thủy sản

75

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52540301

Công nghệ chế biến lâm sản

170

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52620105

Chăn nuôi

145

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620109

Nông học

150

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh 
52620112

Bảo vệ thực vật

85

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh 
52620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

140

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620114

Kinh doanh nông nghiệp

60

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52620114Q

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT)

10

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52620116

Phát triển nông thôn

60

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 
52620201

Lâm nghiệp

150

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620211

Quản lý tài nguyên rừng

80

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620301

Nuôi trồng thủy sản

170

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52640101

Thú y

150

Toán, Vật Lý, Hóa
Toán, Vật lý, Anh
Toán, Hóa học, Sinh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52640101T

Thú y (CT TT)

50

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

160

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52850103

Quản lý đất đai

300

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa học, Anh 

Xem thêm ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education